ao ước

verb
  1. To wish for, to long for, to crave for
    • sinh viên nào trong khoa luật cũng ao ước giành được cảm tình của gái xinh đẹp ấy
      any student in the Faculty of Law longs to be in that pretty girl's favour
    • ao ước mau hết bệnh sốt thương hàn
      to crave for a quick recovery from typhoid fever
    • sự ao ước, niềm khao khát
      wish, longing, craving
    • sự ao ước được sống độc lập tự do
      a longing for independence and freedom
ao ước
Tôi ao ước có một chiếc xe đạp mới.